Tác giả :
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên:      Đỗ Quang Bình                            Giới tính:       Nam
Ngày, tháng, năm sinh:        01-5-1964                 Nơi sinh:        Quảng Nam
Quê quán:      Quảng Nam                                 Dân tộc:         Kinh
Học vị cao nhất:       Tiến sĩ                                Năm, nước nhận học vị: 1997, Việt nam
Chức danh khoa học cao nhất:       Phó Giáo sư   Năm bổ nhiệm:         2012
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu):       Trưởng khoa
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu):       Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đại học:

Hệ đào tạo:    chính quy 4 năm
Nơi đào tạo: trường Đại học Đà Lạt
Ngành học:    vật lý hạt nhân
Nước đào tạo:  Việt Nam                                         Năm tốt nghiệp:  1985

2. Sau đại học

-         Thạc sĩ chuyên ngành:                                                              Năm cấp bằng:

Nơi đào tạo:

-         Tiến sĩ chuyên ngành:   Vật lý hạt nhân nguyên tử               Năm cấp bằng: 1997

Nơi đào tạo: Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

-         Tên luận án: Nghiên cứu các đặc trưng động học lò và bố trí nhiên liệu tối ưu cho lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt

3. Ngoại ngữ:

1. tiếng Anh

Mức độ sử dụng: tốt

 

 III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

Từ năm 1985 đến năm 2000

Viện Nghiên cứu hạt nhân (Đà Lạt), Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

nghiên cứu khoa học, nghiên cứu viên

Từ năm 2000 đến năm 2008

Trung tâm Hạt nhân Thành phố Hồ Chí Minh, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

nghiên cứu khoa học, nghiên cứu viên chính, Quyền Trưởng phòng Vật lý hạt nhân

Từ năm 2008 đến năm 2012

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

 

giảng dạy vật lý, giảng viên chính

 

IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

  1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:

Tên đề tài nghiên cứu

Năm bắt đầu/Năm hoàn thành

Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

Nghiên cứu vật lý kỹ thuật lò và các biện pháp đảm bảo an toàn và nâng cao hiệu quả sử dụng của lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt

1994/1995

ĐT KHCN cấp bộ,

 

Thành viên

Nghiên cứu thay đảo nhiên liệu cho lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt

1997/1997

ĐT KHCN cấp bộ,

 

Thành viên

Nghiên cứu một số vấn đề liên quan đến lão hóa lò phản ứng, thay đảo nhiên liệu và các giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo vận hành an toàn lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt

1999/2000

ĐT KHCN cấp bộ,

 

Thành viên

Nghiên cứu phát triển và ứng dụng các kỹ thuật xác định phân bố cháy nhiên liệu trên lò phản ứng nghiên cứu Đà Lạt

1999/2000

ĐT nghiên cứu cơ bản,

 

Chủ nhiệm

Nghiên cứu quản lý vùng hoạt lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt

2002/2002

ĐT KHCN cấp bộ,

Mã số:

BO/00/01-01

Thành viên

Nghiên cứu tối ưu hóa đa mục tiêu bố trí nhiên liệu vùng hoạt lò phản ứng hạt nhân

2002/2003

ĐT nghiên cứu cơ bản,

Mã số: 430402

Chủ nhiệm

Xây dựng tiềm lực R&D phục vụ chương trình phát triển điện hạt nhân

2003/2004

ĐT độc lập cấp Nhà nước,

Mã số: ĐTĐL/2002-17

Thành viên

Nghiên cứu phát triển chương trình máy tính tối ưu hóa thay đảo nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân bằng thuật toán di truyền và các kỹ thuật liên quan

2004/2005

ĐT KHCN cấp cơ sở,

Mã số:  CS/04/02-05

Chủ nhiệm

Nghiên cứu phát triển và hoàn thiện một bước chương trình máy tính tối ưu hóa thay đảo nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân bằng thuật toán di truyền và phương pháp mô phỏng luyện thép

2005/2006

ĐT KHCN cấp cơ sở,

Mã số: CS/05/02-02

Chủ nhiệm

Phát triển chương trình giao diện đồ họa máy tính phục vụ tối ưu hóa quản lý nhiên liệu vùng hoạt lò phản ứng hạt nhân

2007/2008

ĐT KHCN cấp cơ sở,

Mã số: CS/07/02-04

Chủ nhiệm

Phát triển các phương pháp mô phỏng và xử lý phổ gamma của phổ kế dùng detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng tính toán Monte Carlo và thuật toán di truyền

2007/2008

ĐT nghiên cứu cơ bản,

Mã số: 409406

Thành viên

Khảo sát ảnh hưởng của mô hình hàm mục tiêu lên lời giải tối ưu và quá trình tìm kiếm lời giải của bài toán thay đảo nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân bằng thuật toán di truyền

2011/2011

ĐT KHCN cấp trường,

Mã số:

T2011-105

Chủ nhiệm

Nghiên cứu áp dụng thuật toán di truyền để tối ưu hóa mẫu thay đảo nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân nhằm cực tiểu hóa hệ số bất đồng đều công suất

2012/2012

ĐT KHCN cấp trường,

Mã số:

T2012-95

Chủ nhiệm

Nghiên cứu phát triển các phương pháp phân tích mẫu phóng xạ hoạt độ thấp trên phổ kế gamma dùng detector bán dẫn siêu tinh khiết

2009/2012

ĐT nghiên cứu cơ bản,

Mã số: 103.04.01.09

 

Thành viên


2. Các công trình khoa học đã công bố:
  1. Self-absorption correction in determining the 238U activity of soil samples via 63.3 keV gamma ray using MCNP5 code; 2013; Applied Radiation and Isotopes
  2. A study for improving detection efficiency of an HPGe detector based gamma spectrometer using Monte Carlo simulation and genetic algorithms; 2012; Applied Radiation and Isotopes
  3. Genetic algorithm design of in-core fuel reloading patterns that minimize the power peaking factor of nuclear research reactors; 2012; Proceedings of the International Conference on Green Technology and Sustainable Development - HCM City 2012
  4. Thiết kế mẫu tái nạp nhiên liệu vùng hoạt nhằm cực đại hóa thừa số nhân hiệu dụng của lò phản ứng hạt nhân bằng thuật toán di truyền ; 2012; Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp HCM,ISSN: 1859-1272
  5. Calculation of the moderator temperature coefficient of reactivity for Miniature Neutron Source Reactors; 2012; Nuclear Science and Technology, Vietnam Atomic Energy Association, ISSN: 1810-5408
  6. Tối ưu hóa tái nạp nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu bằng phương pháp mô phỏng tôi kim; 2011; Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Đại học Quốc gia Tp HCM, ISSN: 1859-0128
  7. Multi-objective optimization of fuel reloading patterns for research reactors by genetic algorithms; 2011; Nuclear Science and Technology, Vietnam Atomic Energy Association, ISSN: 1810-5408
  8. Khảo sát phân bố thông lượng neutron của loại lò phản ứng nguồn neutron nhỏ MNSR; 2011; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ IX, Ninh Thuận-2011, NXB KH&KT
  9. Khảo sát đặc trưng tích phân thanh điều khiển của loại lò phản ứng nguồn neutron nhỏ MNSR; 2011; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ IX, Ninh Thuận-2011, NXB KH&KT
  10. A method to directly analyze the activity of 238U nuclide in an HPGe detector based gamma spectrometer using MCNP5 code; 2011; Proceedings of the Topical Conference on Nuclear Physics, High Energy Physics and Astrophysics, Hà Nội-2010, NXB KH&KT
  11. Áp dụng thuật toán di truyền và chương trình Monte Carlo tính toán kích thước tối ưu hộp đựng mẫu dạng Marinelli; 2009; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng-2007, NXB KH&KT
  12. Nghiên cứu đánh giá sự giảm hiệu suất detector Germanium siêu tinh khiết sau nhiều năm hoạt động; 2009; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng-2007, NXB KH&KT
  13. Study on the increase of inactive germanium layer in a high-purity germanium detector after a long time operation applying MCNP code; 2007; Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A, SCI Journal, ISSN: 0168-9002
  14. Khảo sát ảnh hưởng của các thông số vật lý đến hiệu suất ghi của detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP4C2; 2007; Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Đại học Quốc gia Tp HCM, ISSN: 1859-0128
  15. Application of a genetic algorithm to the fuel reload optimization for a research reactor; 2007; Applied Mathematics and Computation, SCI Journal, ISSN: 0096-3003
  16. An evolutionary optimization of the refueling simulation for a CANDU reactor.; 2006; IEEE Transactions on Nuclear Science,SCI Journal, ISSN: 0018-9499
  17. Application of the MCNP code to simulate the gamma spectra of several radioactive sources measured by the HPGe detector spectrometer; 2006; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt-2005, NXB KH&KT
  18. Optimal refueling pattern search for a CANDU reactor using a genetic algorithm.; 2006; Proceedings of the International Congress on Advances in Nuclear Power Plants ICAPP 2006, Reno, Nevada, USA, ISBN: 978-1-604236-6309
  19. Optimization of a refueling simulation for a CANDU reactor by using an evolutionary algorithm ; 2006; Transactions of the American Nuclear Society and Embedded Topical Meeting 2006, , Reno, Nevada, USA, ISSN: 0003-018X
  20. A comparative study on the refueling simulation methods for a CANDU reactor ; 2006; Transactions of the Korean Nuclear Society Spring Meeting 2006
  21. Mô phỏng các phổ gamma phức tạp đo trên hệ phổ kế gamma dùng detector HPGe bằng chương trình MCNP; 2006; Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Đại học Quốc gia Tp HCM, ISSN: 1859-0128
  22. Bước đầu mô hình hoá hệ phổ kế gamma dùng detector bán dẫn siêu tinh khiết sử dụng chương trình MCNP; 2005; Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Đại học Quốc gia Tp HCM, ISSN: 1859-0128
  23. A genetic algorithm to search for the optimal loading patterns of a research reactor; 2005; Transactions of the Korean Nuclear Society Autumn  Meeting 2005
  24. Đánh giá lý thuyết các đặc trưng vật lý nơtron của ô mạng nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt; 2002; Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ IV, Hà Nội-2001, NXB KH&KT
  25. Some results from three-dimensional calculation for the Dalat research reactor; 2002; Vietnam-Russia Workshop on Core Management for the Dalat Nuclear research Reactor, Dalat-2002
  26. Feyman-Alpha Measurement in a 100 kW Research Reactor; 1998; Progress in Nuclear Energy, SCI Journal, ISSN: 0149-1970
  27. Tính toán và thực nghiệm xác định phân bố cháy nhiên liệu hạt nhân của lò phản ứng nghiên cứu Đà Lạt; 1998; Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Tp HCM lần II
  28. Experience in Operation and Fuel Management at the Dalat Nuclear Research Reactor; 1998; Transactions of the 2nd  International Topical Meeting on Research Reactor Fuel Management, Belgium, 1998.
  29. A Method for Determining the Fuel Burnup Distribution of Nuclear Research Reactors by Measurements at Subcritical States; 1997; Annals of Nuclear Energy, SCI Journal, ISSN: 0306-4549
  30. Tính toán dự báo cháy nhiên liệu của lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt; 1996; Tuyển tập báo cáo Hội nghị toàn quốc lần thứ I – Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân, Hà Nội-1996, NXB KH&KT
  31. Áp dụng lý thuyết nhiễu loạn trong tính toán bố trí nhiên liệu tối ưu cho lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt; 1996; Tuyển tập báo cáo Hội nghị toàn quốc lần thứ I – Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân, Hà Nội-1996, NXB KH&KT
  32. Calculation of fuel burnup and fuel reloading for the Dalat nuclear research reactor; 1994; Proceedings of the 4th National Conference on Physics, Hà Nội – 1993
  33. Determination of the lowest critical power levels of the Dalat nuclear research reactor; 1994; Proceedings of the 4th National Conference on Physics, Hà Nội – 1993
Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

Hỏi - đáp thường gặp

Copyright © 2016, Khoa Khoa học Ứng dụng, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - TP.HCM

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84 - 8) 38960641

E-mail: kkhud@hcmute.edu.vn


Truy cập tháng:24,637

Tổng truy cập:446,201